Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lưu Văn Bốn”.
- Lưu Văn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 867 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Lưu văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/05/1971 Quê quán: Kim Thành, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 9/1/1974
- Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 31/8/1974
- Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sông- Hải Hậu- Hy sinh: 31/8/1974
- Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sông- Hải Hậu- Hy sinh: 31/8/1974