Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Lưu Văn Bá”.

  1. Lưu Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 57 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 493 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1963 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lưu văn Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn bảy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Ban Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Bác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1951 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L9 Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1498 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 111 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Bán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Bài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Bẩy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Phương trung, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Bá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/4/1972