Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lưu Văn An”.
- Lưu Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lưu Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Văn án Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Anh Năm sinh: 1/6/1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 775 Xem chi tiết →
- Lưu Văn ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu Văn ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu văn ảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Lưu Văn ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.