Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Lưu Văn Định”.
- Lưu Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hưng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 146 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 145 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 146 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Văn Định (Sinh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lưu Trang - Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 30/10/1972
- Lưu Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 26/9/1972
- Lưu Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 26/9/1972
- Lưu Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 30/10/1972