Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lưu Văn Đông”.
- Lưu Văn Đông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đổng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c13 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1924 · Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 31/08/1969 Mai táng ban đầu: NT BTTrung, KB, mộ số 7
- Lưu Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 30/08/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện CO5, BTTrung