Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lưu Trọng Tấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1508 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Hồ Trọng Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2507 Xem chi tiết →
  3. Hồ Trọng Quý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/5/1982 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2995 Xem chi tiết →
  4. Hồ Trọng Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hồ Trọng Quý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/05/1982 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hồ Trọng Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hồ Trọng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Vinh Tân - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/3/1968
  2. Lưu Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/6/1973