Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lưu Trí Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  2. Lưu Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: . - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Thiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Phú Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Sỹ Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Quang Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1971 Quê quán: Số 3 Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Quang Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Số 3 Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Trí Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 13/4/1972
  2. Lưu Trí Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cổ Lũng- Phú Cường- Hy sinh: 13/4/1972