Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Lưu Tiến Lâm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Bình Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Bản thang - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1981 Xem chi tiết →
- Lưu Bình Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Bản thang - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Lưu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/8/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lưu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lưu Chí Cận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 213 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Dục Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/8/1951 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Nghệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 234 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Nhâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/10/1947 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Xy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/12/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Cát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Dùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 199 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Dự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Thuý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lựu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 203 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lâm Nghiệp - Bình Lưu Phong - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã 08497, Xã Tiên Kiên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Diễn Lâm, Diễn Châu, Diễn Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Lâm Đồng - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.