Tìm thấy 182 hồ sơ cho “Lưu Thanh Quýnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thế Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Thanh Cát, Thanh Chương, Thanh Chương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 Quê quán: Thanh Cát, Thanh chương, Thanh chương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Minh Thành, Yên Thành, Yên Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Trọng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Minh Thành, Yên Thành, Yên Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Trọng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Minh Thành, Yên Thành, Yên Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Phú Thành, Yên Thành, Yên Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Phú Thành, Yên Thành, Yên Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Thanh Mai, Thanh Chương, Thanh Chương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Thanh Mai, Thanh Chương, Thanh Chương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Viết Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1965 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kèm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1985 Quê quán: Thiệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Quang Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Quang Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.