Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Lưu Thanh Quýnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Thận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Quyền Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1998 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Sửu Năm sinh: 25/5/1949 Ngày hy sinh: 11/9/1974 Quê quán: Tiến Thủy - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Mai Ngọc Song Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hồ Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Quỳnh Minh, Quỳnh Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hồ Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1991 Quê quán: Quỳnh Châu, Quỳnh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 Quê quán: Quỳnh Thạch, Quỳnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Võ Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 Quê quán: Quỳnh Tân, Quỳnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đàm Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Quỳnh Thanh, Quỳnh Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Thung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Sơn Hải – Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. LÊ VĂN TIÊN Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1973 Quê quán: QUYNH THỌ, QUYNH LƯU, NGHÊ TINH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-189 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN TIÊN
  16. LÊ VĂN TIÊU Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: QUỲNH THỌ, QUỲNH LƯU, NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-94 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN TIÊU
  17. Hồ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C 19 - E 32 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. TÔ HUY TRUNG Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: QUYNH THUAN, QUYNH LUU, NGHE TINH Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-205 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TÔ HUY TRUNG
  19. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6 - tiểu đoàn2 - TĐoàn 164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. HỒ CÔNG TỊNH Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29 - 01 - 1979 Quê quán: QUỲNH NGHĨA - QUỲNH LƯU - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C1 - D7 - E6 - KB An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 197 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HỒ CÔNG TỊNH

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Thanh Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đạo Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1968
  2. Lưu Thanh Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1968