Tìm thấy 182 hồ sơ cho “Lưu Thanh Quýnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Văn Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1998 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Sửu Năm sinh: 25/5/1949 Ngày hy sinh: 11/9/1974 Quê quán: Tiến Thủy - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Mai Ngọc Song Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hồ Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Quỳnh Minh, Quỳnh Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hồ Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1991 Quê quán: Quỳnh Châu, Quỳnh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 Quê quán: Quỳnh Thạch, Quỳnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 Quê quán: Quỳnh Tân, Quỳnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đàm Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Quỳnh Thanh, Quỳnh Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Thung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Sơn Hải – Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hồ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C 19 - E 32 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6 - tiểu đoàn2 - TĐoàn 164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Đồng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: Tân Sơn, Tân Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1966 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Ngô Ngọc Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đỗ Chí Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thanh Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Nghĩa Hưng, NĐàn, NĐàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Thanh Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đạo Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1968