Tìm thấy 182 hồ sơ cho “Lưu Thanh Quýnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Vĩnh Giải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hồ Đình Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hồ Đức Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1963 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hồ Đức Nhâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Quỳnh Phú - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Khắc Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Quỳnh mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Thạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Nhan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/09/1978 Quê quán: Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sĩ Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sỹ Cậy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sỹ Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/09/1978 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Quỳnh Bàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Vình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phan Hữu Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Hữu Dũng Năm sinh: 20/9/1937 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Liễu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Pháo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Thanh Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đạo Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1968