Tìm thấy 182 hồ sơ cho “Lưu Thanh Quýnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1977 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cơ Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Quỳnh Thanh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Vận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 26/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Đặng Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: T.sĩ - C1 - D4_E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cử Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bạch Trọng Dục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Quỳnh liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Nguyên Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Trịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Quỳnh đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Bá Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1963 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1977 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Kháng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Quốc Trị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Quỳnh Đô - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Giao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.