Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Lưu Sỹ Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Son Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 34 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 67 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Ngô Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Diễn Thực, Diễn Châu, Diễn Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê văn Lưu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 184 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Lưu Anh Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Lưu Tấn Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 95 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Lưu văn Trí Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 26 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Lưu văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Lưu Đăng Côi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 132 · Lô 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần thị Lựu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 143 · Lô 19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Sỹ Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Phát- Phú Lương- Hy sinh: 1/11/1973
  2. Lưu Sỹ Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phát- Phú Lương- Hy sinh: 4/11/1972