Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Lưu Sỹ Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lưu Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Chí Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1985 Quê quán: Phù Lưu Tố - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 41 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lưu Quốc Chiệc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lưu Quốc Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 39 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Tài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Biểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 48 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 39 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tiệc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 60 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 35 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Quách Sỹ Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Sỹ Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.