Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Lưu Quang Tuyến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Tấn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Thanh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lưu Mạnh Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Liễu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Công Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Duy Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: An lạc-Phúc Thịnh - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3751 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/8/1978 Quê quán: Hoà Nghĩa - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2247 Xem chi tiết →
- Lưu Duy Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: An lạc - Phúc Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Phù Lưu - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ma Ngọc Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Sơn Phú - La Bang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khu Việt Trung - Hà Giang - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/16/1972 Quê quán: Khu Việt Trung - Hà Giang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cổ Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Đoàn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.