Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Lưu Quang Thái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thái Bá Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 286 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Thái Bá Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 137 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Đức Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Thái Đô - Thái Minh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đức Pha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lựu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Quang Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Quang Phiệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C12 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lưu Mạnh Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Bách Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Thái Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: . - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Nguyên Xá - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.