Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Lưu Quang Lộng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Đang Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tuấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1965 Quê quán: Tân Phương, Phước Long, Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tờn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1965 Quê quán: T.Phước, Phước Long, Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quỳnh Tạm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: Dịch Long - GiaViễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Lộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giao Yên- Giao Thủy- Hy sinh: 21/4/1970
  2. Lưu Quang Lộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Yên- Giao Thủy- Hy sinh: 21/4/1970