Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Lưu Quang Lộng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 294 · Lô B Xem chi tiết →
- Lưu Quang Bần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Hiền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Lưu Liên Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lưu Quý Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Long - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Riên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Thanh Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thanh Long - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/01/1966 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Quang Hiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quang Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1966 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Minh Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Yên Sơn - Kim Thắng - Kim Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Xã 14 Bù Đăng - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.