Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Lưu Quang Lân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đức Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Tiên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giót Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27 - 06 - 1972 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Liêu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Lưu Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Thiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: E14 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.