Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Lưu Quang Lân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Văn ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 146 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 955 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Đại Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Lưu Đức Pha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1269 · Khu D Xem chi tiết →
- Lưu Đức Phàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Đức Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1394 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Ngăn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Phan Thế Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 488 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Lưu Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trọng Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- VũVăn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Chan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ 7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: . - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.