Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Lưu Quang Lân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Vực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1967 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Lưu Xuân Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Trà mai - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lưu Ngung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1000 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quốc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lưu Chí Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 162 Xem chi tiết →
  12. Lưu Danh Đoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lưu Hồng Búp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 437 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lưu Mạnh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 140 Xem chi tiết →
  15. Lưu Thành Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 395 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Lưu Thống Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Lưu Trần Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 865 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lưu Tôn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Ngừ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Tào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000