Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Lưu Quang Lân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 336 · Khu D Xem chi tiết →
- Lưu Quang Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Lưu Bửu Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lưu Hữu Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Phả Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Văn Huyến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tộ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Văn Ơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lưu Vi Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Bế Triển - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Xuân Lễ - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Thanh Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/10/1970 Quê quán: Khóm Lạng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: B3 - C7 - D13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Hồng Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Cạnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Trường Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lưu Trọng Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.