Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Lưu Quang Hữu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Hữu Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 348 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: S6 - 72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Phú Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Chiến Thắng - H. Đức - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Viêm Hữu Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Nghi Lưu - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hữu Nhuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1968 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hữu Nhuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.