Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Lưu Phúc Thân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lưu Bá Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Phúc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lưu Bá Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 259 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Lưu Bá Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lưu Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Trung Gia - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lưu Đức Truyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành A, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lưu Trần Bút Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lưu Côgn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Lưu Minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Lưu Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Lưu Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lưu Viết Xuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Phúc Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Lưu - Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa