Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Lưu Minh Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Đức Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Thái Đô - Thái Minh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lưu Minh Xoang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  4. Lưu Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 564 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Lưu Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lưu Thị Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/2/1974 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lưu Đệ Nhị Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tỉnh Minh Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tỉnh Minh Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lưu Quốc Ngữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: An Phú - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Bạch Đông - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Thái Trọng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Minh Thành, Yên Thành, Yên Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Thái Trọng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Minh Thành, Yên Thành, Yên Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Minh Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 2/7/1974
  2. Lưu Minh Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ lão- Kim Động- Hy sinh: 2/7/1974