Tìm thấy 175 hồ sơ cho “Lưu Minh Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Quốc Ngữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: An Phú - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Cơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Hôn Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Đại Tân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/01/1970 Quê quán: Đông An - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Hoàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Bạch Đông - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lưu Kim Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/11/1974 Quê quán: Gò Tân - Thị Xã Gò Công - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Trúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/5/1985 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trương Hồng Quang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C20 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Tăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Bá Hoành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E3 - F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thỏa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/7/1978 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Vũ Duy Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1980 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E201 - F302 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Thế Hòa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Ngô Duy Tại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1967 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trương Đắc Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hồ Minh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Quỳnh Tân, Quỳnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Minh Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SIêu Quần - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 1/3/1966