Tìm thấy 175 hồ sơ cho “Lưu Minh Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Bình đà - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Đệ Nhị Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1985 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D25 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1985 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D25 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1951 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tứ Minh - T xã Hải Dương - Hải Dương Đơn vị: E bộ 101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/09/1978 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/03/1973 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Phố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/07/1970 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Minh Nhiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Minh Thế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/07/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.