Tìm thấy 175 hồ sơ cho “Lưu Minh Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Triệu Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Minh - Trung Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Minh Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Quỳnh Ba - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Minh Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1973 Quê quán: Cản giác - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Sầm Minh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Quỳnh Thân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Sầm Minh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Quỳnh Thân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Hà Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/04/1963 Quê quán: Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1963 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Quang Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Minh Khuê - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Thống Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đức Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Thái Đô - Thái Minh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Thân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/02/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lưu Yến Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: Phường 13 - Quận 6 - Hồ Chí Minh Đơn vị: H. Long Khánh BRVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Đăng Lưu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/3/1986 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E33 - Cục VT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lưu Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Thị Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/2/1974 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hổ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1966 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.