Tìm thấy 175 hồ sơ cho “Lưu Minh Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Quang Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 87 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Lưu Minh Xoang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Minh Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Yên Sơn - Kim Thắng - Kim Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Minh Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Phúc Thịnh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Minh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Hữu Nam - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Minh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Minh Tá Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1971 Quê quán: Đồng Tâm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Minh Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 Quê quán: Lâm Đồng - Đức Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Thịnh - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: K 8 - C 6 - D 2 tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tỉnh Minh Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/05/1972 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Minh Lạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tỉnh Minh Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1968 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1979 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Bá Kiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu K. Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Trực Cường - Trực Minh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.