Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Lưu Minh Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Văn Thửa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Viên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Lữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Trân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/05/1974 Quê quán: Mỹ Hào, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lưu Đức Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Bạch Đông - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1986 Quê quán: Quỳnh Minh, Quỳnh Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Trúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/5/1985 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Minh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Quyết Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 25/11/1968