Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lưu Kỳ Vấn”.
- Lưu Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1963 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 81 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lưu Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lưu Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 597 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Kỳ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 93 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Kỳ Vấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tri Phương- Lục Ngạn- Hy sinh: 15/3/1968
- Lưu Kỳ Vấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trị Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 15/3/1968
- Lưu Kỳ Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 15/3/1968