Tìm thấy 283 hồ sơ cho “Lưu Huyền Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thanh Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  2. Lưu Đình Mậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1961 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lưu Quốc Ngữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: An Phú - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1980 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lưu Biếc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Lưu Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lưu Hờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Lưu Lức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 274 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lưu Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 579 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lưu Triết Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Ngô Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/19/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  14. Võ Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Khiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Hồ Thị Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  17. Lưu Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Lưu Thị Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lưu Thị Liện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lưu Thị Xâng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Huyền Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai