Tìm thấy 280 hồ sơ cho “Lưu Huyền Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Hờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lưu Lức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 274 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lưu Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 579 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Triết Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Ngô Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/19/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Võ Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Văn Khiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hồ Thị Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Lưu Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Liện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Xâng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Mỹ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 257 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Y Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Lưu văn Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lưu Đải Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Huyền Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai
- Lưu Huyền Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Đông - Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5,thung lũng sông Sa Thầy
- Lưu Huyền Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Đông- Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai