Tìm thấy 283 hồ sơ cho “Lưu Huyền Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Lựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 5764 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lưu Đức Hạnh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 01/02/1991 Quê quán: Phường 3 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 24 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lê ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 457 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 246 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đồ Trung Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 363 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Lưu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  10. Lưu Minh Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/11/1965 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Lưu Thế Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 121 Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Lưu Loát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Lưu An Rinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42131 Xem chi tiết →
  16. Lưu Danh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Lưu Quang Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Huyền Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai