Tìm thấy 280 hồ sơ cho “Lưu Huyền Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  3. Lưu Minh Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/11/1965 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Lưu Thế Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 121 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Lưu Loát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  8. Lưu An Rinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42131 Xem chi tiết →
  9. Lưu Danh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  10. Lưu Quang Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Lưu Đình Mậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1961 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lưu Quốc Ngữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: An Phú - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1980 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lưu Biếc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Huyền Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai
  2. Lưu Huyền Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Đông - Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5,thung lũng sông Sa Thầy
  3. Lưu Huyền Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Đông- Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai