Tìm thấy 283 hồ sơ cho “Lưu Huyền Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Đức Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 22D · Khu D Xem chi tiết →
- Lưu Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cát Nê, Xã Cát Nê, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Lưu Đức Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM385 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Đức Truyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Đức Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Chí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1973 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Quang Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Vân Tảo - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Đức An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Thịnh Long - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Đức Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Thị Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1975 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Bùi Lưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.