Tìm thấy 283 hồ sơ cho “Lưu Huyền Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 379 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Lưu Quang Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Đức Bạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lưu Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lưu Đức Hà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Đức Kế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Nhội Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Pha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1269 · Khu D Xem chi tiết →
- Lưu Đức Phàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Đức Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1394 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Đức Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Đức Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Lưu Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đào Đức Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Đức Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.