Tìm thấy 280 hồ sơ cho “Lưu Huyền Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Đức Bạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lưu Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lưu Đức Hà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Đức Nhội Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Phàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Đức Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Đức Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Lưu Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đào Đức Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Đức Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Đức Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 22D · Khu D Xem chi tiết →
- Lưu Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cát Nê, Xã Cát Nê, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Lưu Đức Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM385 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Huyền Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai
- Lưu Huyền Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Đông - Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5,thung lũng sông Sa Thầy
- Lưu Huyền Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Đông- Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai