Tìm thấy 283 hồ sơ cho “Lưu Huyền Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Đức Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng B · Lô L.Cai Xem chi tiết →
  2. Lưu Đức NHuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lưu Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Lưu Đức Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lưu Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Lưu Đức Toán Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Lưu Đức Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lưu Đức Toản Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Lưu Đức Trọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Lưu Đức Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Lưu Đức Uyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  12. Lưu Đức Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Lưu Đức Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Lưu Đức Xứng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Lưu Đức ngội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Lựu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/16/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  20. Lưu Đức Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Huyền Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai