Tìm thấy 283 hồ sơ cho “Lưu Huyền Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Quang Dục Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/8/1951 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Giác Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 12/11/1951 An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lưu Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Ngát Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 110 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Thảo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 185 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Bùi Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Thế Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng U · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Lưu Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Đức Kịnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.