Tìm thấy 280 hồ sơ cho “Lưu Huyền Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đậu Đức Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1980 Quê quán: Quỳnh Văn, Quỳnh Văn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đậu Đức Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1949 Quê quán: Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đậu Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1965 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 Quê quán: Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1965 Quê quán: Diễn Lợi, Diễn Châu, Diễn Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 Quê quán: Hồng Thân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 Quê quán: Hồng Thân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đậu Đức Lậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Quỳnh Văn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Có Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Trần Tiến Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1973 Quê quán: Quỳnh Lân - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Tô Thế Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ka Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. LÊ VĂN TIÊN Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1973 Quê quán: QUYNH THỌ, QUYNH LƯU, NGHÊ TINH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-189 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN TIÊN
  15. LÊ VĂN TIÊU Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: QUỲNH THỌ, QUỲNH LƯU, NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-94 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN TIÊU
  16. Lê Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 Quê quán: Phú Đức, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. TÔ HUY TRUNG Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: QUYNH THUAN, QUYNH LUU, NGHE TINH Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-205 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TÔ HUY TRUNG
  19. HỒ CÔNG TỊNH Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29 - 01 - 1979 Quê quán: QUỲNH NGHĨA - QUỲNH LƯU - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C1 - D7 - E6 - KB An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 197 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HỒ CÔNG TỊNH
  20. Nguyễn Văn Thiêp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 Quê quán: Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Huyền Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai
  2. Lưu Huyền Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Đông - Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5,thung lũng sông Sa Thầy
  3. Lưu Huyền Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Đông- Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai