Tìm thấy 280 hồ sơ cho “Lưu Huyền Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Thoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Trần Đức Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1985 Quê quán: Phù Lưu Tố - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Phú Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D4 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Phú Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D4 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Đức Sữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 Quê quán: Quỳnh Tân, Quỳnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1930 Quê quán: Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1980 Quê quán: Quỳnh Châu, Quỳnh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1989 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1965 Quê quán: Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 Quê quán: Quỳnh Tân, Quỳnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đức Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1973 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đức Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1973 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đàm Đức Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đầu Đức Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Quỳnh Văn, Quỳnh Văn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1982 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Huyền Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai
- Lưu Huyền Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Đông - Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5,thung lũng sông Sa Thầy
- Lưu Huyền Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Đông- Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai