Tìm thấy 283 hồ sơ cho “Lưu Huyền Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Ngô Đức Châu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/8/1948 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Công binh xưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C5 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D5 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C19. D 11 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C19. D 11 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Hoàng Kim Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Lưu Kiên Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Hiển Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Lưu Đình Chi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Lưu Đình Trách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Lưu Đình Tứ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hưng Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Huyền Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai