Tìm thấy 283 hồ sơ cho “Lưu Huyền Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Hữu Bình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Lực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Thâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Kỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Lịch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Ngạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lưu Văn Toàn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tác Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lưu Văn ích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lưu Đình Nhiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cát Năm sinh: 19/../.. Ngày hy sinh: 24/8/1965 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1953 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đức Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.