Tìm thấy 280 hồ sơ cho “Lưu Huyền Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Văn Lịch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Ngạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Toàn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Tác Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Tôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn ích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lưu Đình Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Lưu Đình Nhiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Cát Năm sinh: 19/../.. Ngày hy sinh: 24/8/1965 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1953 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đào Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đào Đức Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Mai Lựu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C8D8E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn MInh Đức Năm sinh: 10/10/1961 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Công Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 22 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Huyền Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai
  2. Lưu Huyền Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Đông - Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5,thung lũng sông Sa Thầy
  3. Lưu Huyền Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Đông- Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai