Tìm thấy 2 hồ sơ cho “Lưu Giang”.

  1. Lưu Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Lưu Giang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 16/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Giăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lưu Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạch Phú- Thạnh Phú- Hy sinh: 25/11/1968
  3. Lưu Thế Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bái- Yên Định- Hy sinh: 25/11/1968
  4. Lưu Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vỗng La- Đông Anh- Hy sinh: 27/10/1972
  5. Lưu Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Lễ - Võng La- Đông Anh- Hy sinh: 27/10/1972