Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Lưu Bá Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Công Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Đỗ Bá Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Quỳnh Quý - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thái Bá Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1968 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thái Bá Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lưu Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1981 Quê quán: Tam Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lưu Kiên Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cát Bà - Bên Phải, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lưu Mạnh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Số 3-Ng Trung Trực- Ba Đình- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 140 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Lưu Xá - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Điền Lưu - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lưu Mạnh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Số 3 - Ng Trung Trực - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Bá Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Lãng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 6/4/1970 Bên phải đường T2-T3