Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lưu Đức Thạch”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thọ Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Văn Đức Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1976 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Văn Đức Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1976 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lưu Đức Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lưu Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Lưu Đức Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. LƯu Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Lưu Thừa Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1967 Mai táng ban đầu: Đak Ganh H16, kum Tum