Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Lưu Đại Khánh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lưu Đại Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Khánh Hạ - Yên Bàn - Yên Bái Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lưu Quốc Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Hưng Khánh, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Đại Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Nam- Cẩm Phả- Hy sinh: 4/4/1972