Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Lưu Đình Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Quang Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lưu Quý Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Hán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Khoản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lưu Mạnh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Số 3 - Ng Trung Trực - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội Hoả lực - D10 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: Dịch Long - GiaViễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Đình Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Hùng (Tung)- Nghi Tiến- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 11/4/1965 Suối IAMơ Gia Lai