Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Lưu Đình Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu trungKiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
  2. Đinh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn TRung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lưu Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lưu Đình Thảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lưu Triệu Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Minh - Trung Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lưu Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1981 Quê quán: Tam Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lưu Mạnh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Số 3-Ng Trung Trực- Ba Đình- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 140 Xem chi tiết →
  10. Lưu Thế Hiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Trọng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1960 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Trần Phú Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Vũ Bá Lưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Lưu Khắc Hân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lưu Khắc Hận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lưu Khắc Thích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lưu Khắc Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Lưu Khắc Xoang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lưu Kim Đằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lưu Ngọc Doanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Đình Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Hùng (Tung)- Nghi Tiến- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 11/4/1965 Suối IAMơ Gia Lai