Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lưu”.

  1. Đỗ Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 35 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Lựu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗng Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng 2K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Bùi Thị Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Bạch Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Ngô Xá, Xã Ngô Xá, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Bựi Xu Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/3/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  12. Châu Lưu Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Châu Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1961 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 283 · Hàng 12 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Dương Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/1/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Lừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 6a Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quốc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Phong Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hồ Ngọc Lưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 106 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.286 người trong các danh sách