Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lưu”.

  1. Trần Phú Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 228 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 184 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 227 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  12. Trần văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trần Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Tô Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 150 Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 34 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Võ Thành Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Võ Thị Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 225 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Bá Lưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.286 người trong các danh sách