Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lưu”.
- Ngyễn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 481 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lưu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 220 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Ngô xuân Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phan Lưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/2/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 53 · Lô A Xem chi tiết →
- Phan Lưu Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 157 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Phùng Bá Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phùng Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1508 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/8/1978 Quê quán: Hoà Nghĩa - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2247 Xem chi tiết →
- Phạm Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Phạm Lưu Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
- Phạm Lưu Nhuệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Lựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc